05 Feb 2019

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 204 /QĐ-ĐHTT, ngày 01  tháng  8  năm 2018       

của Hiệu trưởng Trường Đại học Phenikaa)

Tên chương trình: Công nghệ Thông tin

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Tiếng Việt: Công nghệ Thông tin

Tiếng Anh:  INFORMATION TECHNOLOGY

Mã ngành: 7480201

Loại hình đào tạo: Chính quy

 

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Kiến thức        

Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ thông tin (CNTT) phát triển toàn diện: có khả năng tổ chức quản lý, vận hành các phần mềm ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) hiện có. Tư vấn cho các chương trình CNTT của các ngành, các cơ quan, doanh nghiệp. Biết đánh giá, phân tích hiện trạng ứng dụng CNTT; hệ thống máy tính và mạng máy tính hiện tại của các cơ quan, doanh nghiệp, trường học và đề xuất các giải pháp cải tiến mới mang lại hiệu quả kinh tế, năng suất khi khai thác sử dụng và nhằm nâng cao hiệu quả các phần mềm ứng dụng CNTT hiện có. Thiết kế, xây dựng các phần mềm ứng dụng CNTT. Cập nhật thường xuyên những kiến thức và công nghệ mới về CNTT.

1.2. Kỹ năng

Kỹ năng cứng

+ Sửa chữa, lắp ráp, thay thế, bảo trì các thiết bị phần cứng của máy tính; cài đặt và bảo trì phần mềm.

+ Khảo sát, thiết kế, lắp đặt và quản trị, khai thác có hiệu quả mạng máy tính cho các cơ quan, doanh nghiệp, trường học,…

+ Thành thạo kỹ năng lập trình; khai thác và sử dụng thông tin, đặc biệt là tài nguyên máy tính một cách hiệu quả.

 

Kỹ năng mềm:

+ Cộng tác, làm việc độc lập, cởi mở, ưa thích tìm hiểu và luôn muốn vượt qua thách thức; giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác; thích ứng nhanh với môi trường không ngừng thay đổi.

+ Có khả năng sử dụng tiếng Anh tốt trong các hoạt động liên quan đến nghề nghiệp được đào tạo.

1.3. Thái độ

Có ý thức vai trò, trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp trong xã hội, hành xử chuyên nghiệp, tôn trong cam kết, trung thực, uy tín, trung thành và có khả năng nhận thức, đánh giá các hiện tượng một cách logic và tích cực.

Có nhận thức về sự cần thiết và khả năng tham gia vào việc học tập suốt đời, có kiến thức rộng để có thể làm việc hiệu quả trong bối cảnh những công nghệ mới liên tục xuất hiện để từ đó hiểu được tác động của các công nghệ mới trong bối cảnh xã hội, kinh tế toàn cầu.

1.4.  Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Làm việc ở bộ phận CNTT hoặc ứng dụng CNTT của các đơn vị có nhu cầu (hành chính sự nghiệp, viễn thông, điện lực, ngân hàng, tài chính, thương mại, …).

+ Làm việc trong các công ty sản xuất, gia công phần mềm trong nước cũng như nước ngoài.

+ Làm việc trong các công ty tư vấn về đề xuất giải pháp, xây dựng và bảo trì các hệ thống thông tin, hệ thống mạng và truyền thông.

+ Giảng dạy CNTT tại các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề và các trường Phổ thông (cần thêm chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm).

+ Có khả năng tự học để hoàn thiện, bổ sung, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin.

+ Có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn ở trình độ Thạc sỹ, Tiến sỹ.

  1. Thời gian đào tạo : 4 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa : 129 tín chỉ
  3. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  4. Qui trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tính chỉ ban hành tại văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định của trường Đại học Thành Tây về tổ chức đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

 

  1. Thang điểm: Thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ


  1. Cấu trúc kiến thức chương trình
STT Khối kiến thức Tín chỉ
1 Kiến thức giáo dục đại cương

Trong đó:

– Kiến thức bắt buộc

– Kiến thức lựa chọn

40

 

38

02

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Trong đó:

– Kiến thức cơ sở ngành

+ Bắt buộc

+ Tự chọn

– Kiến thức chuyên ngành

+ Bắt buộc

+ Tự chọn

– Học phần tốt nghiệp

89

 

48

42

06

31

25

6

10

  1. Nội dung chương trình và dự kiến kế hoạch đào tạo
TT Tên học phần Số
TC
Phân bổ thời gian
HK1 HK2 HK3 HK4 HK5 HK6 HK7 HK8
A Khối kiến thức GD đại cương 40
A1 Kiến thức bắt buộc 38
1 Những NL cơ bản của chủ nghĩa Mac- Lênin (Basic Principles of Marxist Leninism I) 5 5
2 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản VN (Vietnam Communist Party’s Revolution Line) 3 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 2 2
4 Tiếng Anh 1 (English 1) 3 3
5 Tiếng Anh 2 (English 2) 3 3
6 Tiếng Anh 3 (English 3) 3 3
7 Đại số (Algebra) 3 3
8 Giải tích 1 (Analysics 1) 3 3
9 Giải tích 2 (Analysics 2) 3 3
10 Xác xuất thống kê (Probabilily Statistics) 2 2
11 Toán rời rạc (Discrete Mathematics) 3 3
12 Pháp luật đại cương (General Law) 2 2
13 Tin học đại cương (Basic Informatics) 3 3
14 Giáo dục thể chất (Physical Education) Theo quy định của BGD &ĐT
15 Giáo dục quốc phòng (National Defence Education)
A2 Các học phần tự chọn 2 2
16 Giải tích 3 (Analysics 3) 2
17 Phương pháp tính (Calculation Method) 2
18 Bảo trì hệ thống (System Maintenance) 2
B Khối kiến thức GDCN 89
B1 Kiến thức cơ sở ngành 48
B11 Các học phần bắt buộc 42
19 Kiến trúc máy tính (Introduction to Computer Organization) 3 3
20 Cơ sở dữ liệu (Database Systems) 3 3
21 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Data Structures and Algorithms) 3 3
22 Mạng máy tính (Computer Networks) 3 3
23 Hệ điều hành (Introduction to Operating Systems) 3 3
24 Phân tích thiết kế thuật toán (Algorithm Analysis and Design) 3 3
25 Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (Programming Language Theory) 3 3
26 An toàn và bảo mật thông tin (Cryptography and Network Security Principles) 3 3
27 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (Information Systems Analysis and Design) 3 3
28 Tiếng Anh chuyên ngành (English for Information Technology) 3 3
29 Lập trình nâng cao (Advanced Programming) 3 3
30 Lập trình hướng đối tượng (Object Oriented Programming) 3 3
31 Lập trình Web 1 (Web Programming 1) 3 3
32 Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (Database Management Systems) 3 3
B12 Các học phần tự chọn 6 3 3
33 Kho Dữ liệu (Data Warehouse) 3
34 Cơ sở dữ liệu phân tán (Distributed Database) 3
35 Công nghệ phần mềm (Software Engineering) 3
36 Thương mại điện tử (E-Commerce) 3
37 Xử lý ảnh (Image Processing) 3
38 Đồ họa máy tính (Computer Graphic) 3
39 Hệ chuyên gia (Expert System) 3
40 Học máy (Machine Learning) 3
B2 Kiến thức chuyên ngành 31
B21 Các học phần bắt buộc 25
41 Lập trình trực quan (Visual Programming) 3 3
42 Lập trình Web 2 (Web Programming 1) 3 3
43 Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) 3 3
44 Lập trình Java (Java Programming) 3 3
45 Quản trị mạng (Network Administration) 3 3
46 Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động (Mobile Application Development) 3 3
47 Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information Systems) 3 3
48 Thực tập chuyên môn (Internship on Speciality) 2 2
49 Chuyên đề CNTT (Special Subject) 2 2
B22 Các học phần tự chọn 6 6
50 Phân tích dữ liệu lớn (Big Data Analysis) 3
51 Khai phá dữ liệu (Data Mining) 3
52 Linux và phần mềm mã nguồn mở (Linux and Open Source Software) 3
53 Lập trình mạng (Network Programming) 3
54 Chương trình dịch (Introduction to Compiler Design) 3
55 Tương tác người máy (Human Computer Interaction) 3
56 Quản trị hệ thống thông tin (Management Information System) 3
57 Mạng không dây và di động (Wireless and Mobile Networks) 3
B3 Tốt nghiệp 10 10
Thực tập tốt nghiệp (Graduation Practice) 2
Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis) 8
Tổng số tín chỉ : 129 17 18 17 18 15 18 16 10

Liên hệ:

Khoa Công nghệ thông tin, Đại học Phenikaa

Đường Tố Hữu, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 04 366 569 110

Email: cs@phenikaa-uni.edu.vn

Facebook: https://facebook.com/cs.phenikaa.uni

 

Leave a Reply