05 Feb 2019

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Ô tô

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 303/QĐ-ĐHTT, ngày 01 tháng 11  năm 2018       

của Hiệu trưởng Trường Đại học Phenikaa)

Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại học ngành Kỹ thuật Ô tô

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Tiếng Việt: Kỹ thuật Ô tô

Tiếng Anh: 

Mã số: 7520130

Loại hình đào tạo: Chính quy

 

  1. Mục tiêu đào tạo

Ngoài các yêu cầu chung về đạo đức nghề nghiệp, thái độ tuân thủ các nguyên tắc an toàn nghề nghiệp, trình độ lý luận chính trị, kiến thức quốc phòng – an ninh theo quy định hiện hành và đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định hiện hành về Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, người học sau khi tốt nghiệp trình độ giáo dục đại học phải đạt được các yêu cầu năng lực tối thiểu sau đây:

1.1. Yêu cầu về kiến thức

Hoàn thành khối lượng kiến thức toàn khóa: 145 TC

                    + Khối lượng kiến thức giáo dục đại cương: 51 TC

                    + Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 94 TC

1.1.1. Yêu cầu về kiến thức chuyên ngành

  • Có kiến thức cơ bản về kỹ thuật cơ khí chế tạo máy chung
  • Có kiến thức lý thuyết cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phương pháp chung thiết kế các hệ thống của ô tô
  • Có kiến thức chuyên môn để kiểm tra tính năng làm việc, độ bền của các hệ thống cơ khí của ô tô;
  • Có kiến thức chuyên sâu trong việc vận hành, bảo dưỡng sửa chữa, chẩn đoán hư hỏng các hệ thống của ô tô
  • Có kiến thức về kỹ thuật điện tử, vi xử lý để sử dụng, vẽ các sơ đồ mạch điện, trình bày nguyên lý hoạt động, kỹ thuật vận hành, kiểm tra các hệ thống điện và điều khiển điện tử trên ô tô, các hệ thống cơ điện tử ô tô
  • Có kiến thức nền tảng về khai thác, sử dụng các hệ thống trên ô tô để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

1.1.2. Yêu cầu về kiến thức ngoại ngữ

  • Có kiến thức ngoại ngữ theo tiêu chuẩn ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Có kiến thức ngoại ngữ về chuyên ngành để đọc dịch tài liệu tham khảo bằng Tiếng Anh thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật Ôtô

1.1.3. Yêu cầu về kiến thức tin học

  • Có kiến thức tin học văn phòng, tin học đại cương đạt chuẩn kiến thức của Bộ Thông tin và truyền thông ban hành.
  • Có khả năng sử dụng thành thạo các phần mềm về CAD, Solid Work, các phần mềm tính toán MATLAB, LABVIEW, C++ phục vụ cho tính toán trong lĩnh vực ôtô.

1.2. Yêu cầu về kỹ năng

1.2.1. Kỹ năng cứng

  • Có kỹ năng sử dụng thành thạo, linh hoạt các dụng cụ tháo lắp sửa chữa ô tô;
  • Có kỹ năng sử dụng thành thạo, linh hoạt, các phần mềm thiết kế cơ khí (AutoCAD, SolidWork) và các phần mềm phục vụ cho tính toán trong lĩnh vực ô tô (MatLab, LabView).
  • Có kỹ năng chuyên môn và khả năng sáng tạo trong xây dựng các phương án thiết kế cụm chi tiết, hệ thống của ô tô và thực hiện các đồ án thiết kế kỹ thuật công nghệ chuyên ngành ô tô.
  • Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình phân tích khi trình bày các phương án và đồ án thiết kế chuyên ngành.
  • Có kỹ năng làm việc nhóm, phối hợp công việc trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ, xây dựng các phương án thiết kế có nhiều thành viên tham gia.

1.2.2. Kỹ năng mềm

  • Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành cơ khí ô tô trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.
  • Có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học và công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật cơ khí ô tô.
  • Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một bài báo hay tài liệu về các chủ đề liên quan đến lĩnh vực công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Có thể viết được báo cáo về phương án và quá trình thực hiện một nhiệm vụ chuyên môn của ngành công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Có kỹ năng sử dụng, khai thác các ưu việt của công nghệ thông tin để tìm kiếm, trao đổi, học tập và nghiên cứu về các kiến thức liên quan đến công nghệ kỹ thuật ô tô.

1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

  • Có năng lực dẫn dắt chuyên môn, nghiệp vụ chẩn đoán, bảo dưỡng sửa chữa ô tô, có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.
  • Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau. Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thiết kế.
  • Có khả năng đưa ra được những kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật.
  • Có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

1.4. Yêu cầu về thái độ

  • Nắm vững và thực hiện đầy đủ chủ trương, đường lối chính sách của Đảng và pháp luật Nhà nước và các quy định liên quan đến đời sống xã hội;
  • Có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khoẻ và lối sống lành mạnh;
  • Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có tinh thần làm việc tập thể;
  • Có ý thức cầu thị, thường xuyên phấn đấu vươn lên nâng cao trình độ chuyên môn, quản lý và nghiệp vụ. Luôn tìm tòi sáng tạo trong chuyên môn.

1.5. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

  • Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ ô tô có thể tham gia làm việc trong các cơ quan nhà nước hoặc các doanh nghiệp trong và ngoài nước liên quan đến  lĩnh công nghiệ ô tô: quản lý chuyên môn ở phân xưởng lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô; kỹ thuật viên; tư vấn khách hàng.
  • Làm các công việc kỹ thuật, quản lý chất lượng, tại các sở sản xuất phụ tùng, chi tiết của ô tô.
  • Làm việc ở các cơ quan quản lý, tổ chức doanh nghiệp trong và ngoài nước có liên quan đến ngành công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về công nghệ kỹ thuật ô tô ở các Viện nghiên cứu, các trung  tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, ngành, các trường Đại học và Cao đẳng.
  • Giảng dạy tại các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Quản lý điều hành các xưởng bảo dưỡng sửa chữa ô tô.

1.6. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

Sinh viên chuyên ngành Công nghệ ô tô sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp:

  • Đủ trình độ tham gia các khóa học, bồi dưỡng nâng cao ngắn hạn về công nghệ kỹ thuật ô tô trong và ngoài nước;
  • Đủ trình độ để học bằng đại học thứ 2 của các chuyên ngành liên quan;
  • Đủ trình độ học bậc sau đại học (Thạc sỹ, Tiến sỹ) chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô tại các trường  trong và ngoài nước
  1. Thời gian đào tạo : 4,5 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa : 145 tín chỉ
  3. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  4. Qui trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

          Thực hiện theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tính chỉ ban hành tại văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định của trường Đại học Thành Tây về tổ chức đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

  1. Thang điểm:

Điểm chữ (A, B, C, D, F) và thang điểm 4 quy đổi tương ứng được sử dụng để đánh giá kết quả học tập chính thức. Thang điểm 10 được sử dụng cho điểm thành phần (điểm tiện ích) của học phần.

 

  Thang điểm 10

(điểm thành phần)

Thang điểm 4
Điểm chữ Điểm số
Điểm đạt* từ 9,5 đến 10 A+ 4,0
từ 8,5 đến 9,4 A 4,0
từ 8,0 đến 8,4 B+ 3,5
từ 7,0 đến 7,9 B 3,0
từ 6,5 đến 6,9 C+ 2,5
từ 5,5 đến 6,4 C 2,0
từ 5,0 đến 5,4 D+ 1,5
từ 4,0 đến 4,9 D 1.0
Không đạt Dưới 4,0 F 0

* Riêng TTTN và ĐATN: Điểm tổng kết học phần từ C trở lên mới được coi là đạt.

  1. Cấu trúc chung của chương trình đào tạo
STT Khối kiến thức Tín chỉ
1 Kiến thức giáo dục đại cương

Trong đó:

+ Kiến thức bắt buộc:

+ Kiến thức lựa chọn:

51

 

49

02

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

Trong đó:

– Kiến thức cơ sở ngành:

– Kiến thức chuyên ngành:

+ Bắt buộc

+ Tự chọn

– Học phần tốt nghiệp:

+ Thực tập tốt nghiệp

+  Đồ án tốt nghiệp

94

 

41

42

34

08

11

03

08

  1. Nội dung chương trình và dự kiến kế hoạch đào tạo
TT Tên học phần Thời lượng (TC) Học kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8 9
A Khối kiến thức GD đại cương 51
A1 Các học phần bắt buộc 49
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Fundamentals of Marxism-Leninism) 5 5
2 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản VN (Vietnam Communist Party’s Revolution Strategy) 3 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 2 2
4 Tiếng Anh 1 (English 1) 3 3
5 Tiếng Anh 2 (English 2) 3 3
6 Tiếng Anh 3 (English 3) 3 3
7 Đại số (Algebra) 3 3
8 Giải tích 1 (Math Analysis 1) 3 3
9 Giải tích 2 (Math Analysis 2) 3 3
10 Xác suất thống kê (Probabilily & Statistics) 2 2
11 Vật lý 1 (Physics 1) 3 3
12 Vật lý 2 (Physics 2) 3 3
13 Pháp luật đại cương (General Laws) 2 2
14 Tin học đại cương (Fundamentals of Informatics) 3 3
15 Giáo dục thể chất (Physical Education)
16 Giáo dục quốc phòng (Military Education)
17 Đồ họa kỹ thuật 1 (Technical Drawing 1) 3 3
18 Phương pháp tính (Numerical Methods) 2 2
19 Cơ học kỹ thuật (Static Mechanics) 3 3
A2 Các học phần tự chọn 2 2 2
20 Phương pháp nghiên cứu khoa học (Scientific Research Methodology) 2
21 Quản trị học đại cương (Fundamentals of Management) 2
22 Tiếng Anh chuyên ngành (Specialized English) 2
B Khối kiến thức GDCN 94
B1 Kiến thức cơ sở ngành 41
23 Nhập môn kỹ thuật ô tô (Introduction to Automotive Engineering) 2 2
24 Nhiệt động học (Thermodynamics) 3 3
25 Vật liệu mới trong kỹ thuật (New Materials in Engineering) 3 3
26 Kỹ thuật điện, điện tử (Electrical and Electronic Engineering) 3 3
27 Lý thuyết điều khiển (Automation Control Theory ) 3 3
28 Vi điều khiển và ứng dụng (Microcontroller and Application) 3 3
29 Kỹ thuật lập trình (Programming Technique) 3 3
30 Đồ họa kỹ thuật 2 (Technical Drawing 2) 3 3
31 Sức bền vật liệu (Strength of Materials) 3 3
32 Chi tiết máy (Mechanical Parts) 3 3
33 Nguyên lý máy (Mechanism Engineering) 2 2
34 Vật liệu học đại cương (Outline of Material Science) 2 2
35 Động cơ đốt trong 1 (IC Engine Fundamentals 1) 3 3
36 Kết cấu ô tô 1 (Automotive Structure 1) 3 3
37 Đồ án thiết kế cơ khí (Mechanical Design Project) 2 2
B2 Kiến thức chuyên ngành 42
B21 Các học phần bắt buộc 34
38 Điều khiển logic và lập trình PLC (Logical Control and PLC Programming) 4 4
39 Động cơ đốt trong 2 (IC Engine Fundamentals 2) 2 2
40 Kết cấu ô tô 2 (Automotive Structure 2) 2 2
41 Điện, điện tử ô tô (Automotive Electrics and Electronics) 2 2
42 Thiết kế ô tô (Vehicle Design) 2 2
43 Thí nghiệm ô tô (Vehicle Testing) 3 3
44 Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa ô tô (Vehicle Maintenance and Repairing Technique) 2 2
45 Công nghệ khung vỏ ô tô (Vehicle Chassis and Body) 2 2
46 Cơ điện tử ô tô (Mechatronics on Automobiles) 2 2
47 Nhiên liệu thay thế (Alternative Fuels) 2 2
48 Kiểm soát khí thải phương tiện (Vehicle Emission Control) 2 2
49 Động lực học ô tô (Vehicle Dynamics) 3 3
50 Các nguồn động lực trên ô tô hiện đại (Propulsion Sources in Modern Automobiles) 2 2
51 Đồ án kỹ thuật ô tô (Automotive Engineering Project) 2 2
52 Thực tập kỹ thuật (Technical Practicum) 2 2
B22 Các học phần tự chọn 8 8
53 Kỹ thuật cảm biến (Sensors Technique) 3
54 Kỹ thuật robot (Robotics) 3
55 Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) 3
56 Thiết bị khí nén và thuỷ lực (Pneumatic and Hydraulic Facilities) 2
57 Cơ sở dữ liệu (Database Systems) 3
58 Đồ họa kỹ thuật 3 (Technical Drawing 3) 3
59 Hệ thống nhiên liệu trên ô tô (Fuel Supplying Systems) 2
60 Tự động hóa thủy khí (Hydraulics Automation) 2
B3 Tốt nghiệp 11
B31 Thực tập tốt nghiệp (Graduation Practice) 3 3
B32 Đồ án tốt nghiệp (Graduation Thesis) 8 8
Tổng số tín chỉ : 145 145 19 20 20 17 16 16 14 12 11

Liên hệ:

Khoa Kỹ thuật Ô tô và Năng lượng

Trường Đại học Phenikaa

Đường Tố Hữu, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: +84-043.66569.110

Website: http://vee.phenikaa-uni.edu.vn

Email: vee@phenikaa-uni.edu.vn

Fanpage: www.facebook.com/kythuatoto.phenikaa

 

Leave a Reply