rokettube porno alanya escort maltcasino antalya escort antalya escort rolex replica altyazili porno

 
 

Đề tài/dự án đang thực hiện

07/03/2019 4:30 CH

ĐỀ TÀI NAFOSTED

1. Tên đề tài: Năng lực nghiên cứu trong ngành kinh tế và quản lý so với tổng thể lĩnh vực khoa học xã hội: Phân tích và ý nghĩa đối với cộng động và những nhà hoạch định chính sách tư dữ liệu Scopus trong giai đoạn 2008-2018. CNĐT: TS. Vương Quân Hoàng. Thời gian thực hiện: 2018-2020

2. Tên đề tài: Nghiên cứu hệ tạp lượng tử theo các khía cạnh: đa kênh dẫn, và tiến triển theo thời gian. CNĐT: TS. Nghiêm Thị Minh Hòa. Thời gian thực hiện: 2018-2020

3. Tên đề tài: Năng lực chế tạo bột huỳnh quang không đất hiếm trên cơ sở vật liệu ZnO, ZnAl2O4 pha tạp Cu và Mn ứng dụng trong chế tạo điốt phát quang ánh sáng trắng. CNĐT: TS. Đỗ Quang Trung. Thời gian thực hiện: 2017-2020

4. Tên đề tài: Nghiên cứu và chế tạo vật liệu lai hóa nhằm giảm giá thành cho điện cực đối của pin năng lượng mặt trời nhạy quang (DSCs). CNĐT: TS. Đào Văn Dương. Thời gian thực hiện: 2018-2020

5. Tên đề tài: Nghiên cứu và phát triển các kĩ thuật mã hóa mạng để nâng cao hiệu suất phổ và độ tin cậy cho mạng thông tin quang lõi. CNĐT: TS. Đào Thanh Hải. Thời gian thực hiện: 2018-2020

6. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano tổ hợp Fe3O4@SiO2-GO, Fe3O4/ZnO-Graphene có cấu trúc lõi@vỏ-lai hóa nhằm tăng cường hiệu suất xử lý các ion kim loại nặng và phân hủy chất màu hữu cơ trong nước: CNĐT: TS. Phạm Thị Lan Hương; Thời gian thực hiện từ 9/2019 đến 9/2022;

7. Tên đề tài: Tổng hợp và nghiên cứu tính chất quang chuyển đổi ngược của vật liệu Hydroxyapatite đồng pha tạp Er, Yb, TM (TM: Fe, Mn, Mo). CNĐT: TS. Hoàng Như Vân. Thời gian thực hiện: từ 9/2019 đến 9/2022

8. Tên đề tài: Nghiên cứu quá trình chuyển pha và mạ kim loại (Pt, Fe, Co) sử dụng hỗn hợp eutectic ion lỏng thân thiện môi trường nhằm ứng dụng trong pin nhiên liệu. CNĐT: TS. Lê Mạnh Tú. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

9. Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng học máy để phát triển vật liệu mới có từ tính tốt trên nền hợp kim của kim loại chuyển tiếp và kim loại đất hiếm. CNĐT: TS. Phạm Tiến Lâm. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

10. Tên đề tài: Chế tạo một số vật liệu kim loại chuyển tiếp chalcogen (MoS2, WSe2) ứng dụng cho điện cực pin Li-ion và cảm biến khí. CNĐT: TS. Lê Viết Thông. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

11. Tên đề tài: Nghiên cứu tổng hợp và phát triển ứng dụng các hệ nano dị thể chức năng trên cơ sở vật liệu nano từ tính CuX2O4 (X=Fe, Co) hoặc nano kim loại quý (Metal=Au, Ag) với các vật liệu nano 2D (MS2, M=Mo, W; và rGO) trong y sinh và môi trường. CNĐT: PGS.TS. Lê Anh Tuấn. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

12. Tên đề tài: Vật liệu khung hữu cơ-kim loại với ứng dụng trong cảm biến khí và với vai trò xúc tác trong chuyển hóa sinh khối. CNĐT: TS. Nguyễn Tăng Sơn. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

13. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo vật liệu Ti và F pha tạp cấu trúc compozit spinel/layered của vật liệu cathot giàu Li và Mn ứng dụng cho pin Li ion. CNĐT: TS. Vũ Ngọc Hùng. Thời gian thực hiện: 24 tháng (9/2019 - 9/2021)

14. Tên đề tài: Quản lý tối ưu nguồn tài nguyên cho hệ thống học liên kết. CNĐT: TS. Nguyễn Công Lượng. Mã số đề tài: 102.02-2019.305. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

15. Tên đề tài: Mã hóa điều chế và phương pháp tách tín hiệu cho các hệ thống lưu trữ thông tin mật độ cực cao thế hệ tiếp theo. CNĐT: TS. Nguyễn Đình Chi. Mã số đề tài: 102.04-2019.307. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

16. Tên đề tài: Phát triển các phương pháp lý thuyết nghiên cứu thuốc vô định hình. CNĐT: TS. Phan Đức Anh. Mã số đề tài: 103.01-2019.318. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

17. Tên đề tài: Cơ chế khối lượng neutrino và hệ quả vũ trụ học. CNĐT: PGS. TS. Phùng Văn Đồng. Mã số đề tài: 103.01-2019.353. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

18. Tên đề tài: Phát triển một thế hệ hạt nanocomposite tiên tiến dựa trên các hạt nano từ tính định hướng ứng dụng trong điều khiển phân phối thuốc vào cơ thể bằng từ trường và điều trị ung thư. CNĐT: TS. Raja Das. Mã số đề tài: 103.02-2019.314. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

19. Tên đề tài: Nghiên cứu cải thiện hiệu suất của cảm biến sinh học điện hoá sử dụng hạt nano kim loại được tổng hợp trong dung môi eutectic thân thiện môi trường. CNĐT: PGS. TS. Phương Đình Tâm. Mã số đề tài: 103.02-2019.337. Thời gian thực hiện: 36 tháng (2020 - 2023)

20. Tên đề tài: Phát triển vật liệu ôxít thiếc trong suốt dẫn điện ứng dụng cho điện cực của thiết bị quang điện, sử dụng phương pháp lắng đọng đơn lớp nguyên tử từ pha hơi ở áp suất khí quyển. CNĐT: TS. Nguyễn Viết Hương. Mã số đề tài: 103.02-2019.341. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

21. Tên đề tài: Phương pháp kiểm tra không phá hủy khuyết tật trong kết cấu nhiều lớp dựa trên trí tuệ nhân tạo. CNĐT: TS. Lê Minh Huy. Mã số đề tài: 103.02-2019.342. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

22. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo vật liệu cấu trúc dị thể từ các bán dẫn cấu trúc lớp vùng cấm hẹp để cho ra một thế hệ vật liệu mới có độ phẩm chất nhiệt điện (ZT) cao. CNĐT: TS. Dương Anh Tuấn. Mã số đề tài: 103.02-2019.354. Thời gian thực hiện: 36 tháng (2020 - 2023)

23. Tên đề tài: Tổng hợp và tăng cường tính chất nhiệt điện của vật liệu half-Heusler loại n (Ti0.5Zr0.5)1-xNbxNiSn1-ySby không chứa Hf. CNĐT: TS. Nguyễn Văn Du. Mã số đề tài: 103.02-2019.356. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

24. Tên đề tài: Nghiên cứu sự tương quan vi cấu trúc và cơ tính của vật liệu gốm compozit nền Si3N4 bằng mô phỏng động lực học phân tử. CNĐT: PGS. TS. Lê Văn Vinh. Mã số đề tài: 103.05-2019.364. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2020 - 2022)

25. Tên đề tài: Nghiên cứu tính toán động lực học hạt lưu chất đa lớp với truyền nhiệt và chuyển pha. CNĐT: PGS. TS. Vũ Văn Trường. Mã số đề tài: 107.03-2019.307. Thời gian thực hiện: 36 tháng (2020 - 2023)

26Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo và phân tích đặc trưng của vật liệu polyvinyldiene fluoride/graphene oxide/chitosan (PVDF/GO/CS) ứng dụng làm màng lọc hấp thụ để loại bỏ kim loại nặng trong nước. CNĐT: TS. Nguyễn Thị Thu Thủy. Mã số đề tài: 104.02-2019.30. Thời gian thực hiện: 24 tháng (2019 - 2021)